
| Ngày ban hành: 26/5/2026 | Ngày hiệu lực: 26/5/2026 |
| UBND PHƯỜNG NAM TRIỆU | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG THCS PHỤC LỄ | Độc lập-Tự do-Hạnh phúc |
Số: /BC-THCS Nam Triệu , ngày tháng 05 năm 2026
BÁO CÁO
Tổng kết hoạt động chuyên môn học năm học 20245 -2026
Thực hiện các văn bản chỉ đạo của Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Kế hoạch số 15/KH-THCS ngày 29 tháng 8 năm 2026 về tổ chức kế hoạch giáo dục năm học trường THCS Phục Lễ.
Trường THCS Phục Lễ báo tổng kết hoạt động chuyên môn năm học 2025-2025 như sau:
PHẦN I KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
1. Việc thực hiện nề nếp chuyên môn
* Ưu điểm:
Đa số các đồng chí giáo viên thực hiện nghiêm túc nề nếp chuyên môn trong triển khai và thực hiện các nhiệm vụ dạy học và tham gia sinh hoạt chuyên môn, nhiều đồng chí có tính thần trách nhiệm với công việc được giao.
Có tình thần đoàn kết, hợp tác trong việc thực hiện các nhiệm nhiệm vụ, các tổ/nhóm chuyên môn chủ động triển khai thực hiện các nhiệm vụ theo kế hoạch và các việc khác do Ban giám hiệu phân công.
* Tồn tại:
Một số đồng chí giáo thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn còn chậm tiến độ như xây nộp kế hoạch bài dạy(giáo án), nộp kiểm tra, vào điểm.
2. Xây dựng chương trình giáo dục các môn học của tổ chuyên môn và GV
a) Kế hoạch giáo dục của tổ CM và giáo viên
Căn cứ vào các văn bản chỉ đạo chuyên môn năm học 2025- 2026, nhà trường đã chỉ đạo tổ chuyên môn và giáo viên hoàn thành xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục các môn học của tổ, kế hoạch day học của giáo viên khớp với kế hoạch giáo dục của nhà trường, phù hợp với thực tiễn của nhà trường.
Kip thời điều chỉnh, bổ sung kế hoạch theo các văn bản chỉ đạo của Bộ GD-ĐT, Sở GD-ĐT, và đáp ứng yêu cầu thực tiễn ( Bổ sung khung năng lực số HS, Chương trình môn LS-ĐL).
Các kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn và giáo viên được phế duyệt trước khi triển khai và lưu trữ đầy đủ khoa học
*Tồn tại:
Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục của tổ chuyên môn chưa phản ánh hết các hoạt động của tổ chuyên môn và kế hoạch giáo dục của nhà trường
Khi có sự chỉnh sửa bổ sung các tổ chứa kịp thời nộp về BGH để lưu trữ
Vẫn còn giáo viên xây dựng kế hoạch giáo dục giáo viên chưa khớp với kế hoạch của tổ chuyên môn ( đ.c Hạnh môn Sử 6)
b) Kế hoạch bài dạy của giáo viên( giáo án)
- Các giáo viên có đủ kế hoạch bài dạy theo quy định,
- Thiết kế giáo án theo phụ lục công văn 5512 của Bộ GD –ĐT-
- Các kế hoạch bài dạy được tổ trưởng, tổ phó phế duyệt trước khi thực hiện trên phần mềm quản lý chuyên môn.
*Ưu điểm:
- Các kế hoạch bài dạy của giáo viên cơ bản đảm nộp và phê duyệt trước khi dạy, bảo nội dung và thể thức theo quy định.
* Tồn tại:
- Kế hoạch bài dạy của một số giáo viên còn bị sai sót về thời gian, nội dung, chưa có sự đổi mới về PPDH, thể thức trình bày văn bản chưa đạt yêu cầu
- Một số đ.c còn nộp muộn so với tiến độ
- Hoạt động vận dụng trong giáo án một số giáo viên tổ chức chưa đúng tính thần của công văn 5512- Bộ GD-ĐT
3. Công tác quản lý hồ sơ sổ sách
Thực hiện đúng theo thông tư 32/2020/TT-BGDĐT và Thông tư 15/2026/TT-BGD ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về các hồ hơ của nhà trường, tổ CM và của giáo viên.
Các hồ sơ được BGH thường xuyên kiểm tra và phê duyệt kịp thời
* Ưu điểm:
Các hồ sơ của tổ chuyên môn và giáo viên đầy đủ và đảm bảo tính pháp lý, được phê duyệt trước khi thực hiện, lưu trữ khoa học.
Kế hoạch bài dạy của giáo viên được quản lý trên môi trường điện tử và ký số
* Tồn tại:
- Một số biên bản sinh hoạt chuyên môn các tổ thiết lập còn chậm, SHCM theo hướng nghiên cứu bài học thiết lập các biên bản chưa thể hiện rõ các bước sinh hoạt nhất là ghi chép các ý kiến của GV trong các lần sinh hoạt
4. Kiểm tra đánh giá kết quả học sinh
Thực hiện theo các văn bản chỉ đạo của Bộ GD-ĐT; Sở GD-ĐT, Thông tư số 22/2021/TT, Công văn số 3175/BGDĐT-GDTrH, công văn số 5870/SGDĐT-GD TrH
+ Đối mới đánh giá kết quả học sinh theo hướng phát triển năng lực học sinh.
+ Đã tổ chức được đa dạng hình thức và phương pháp đánh giá như hình thức viết, thực hành, vấn đáp, sản phẩm học tập, STEM....
+ Thực hiện đánh giá theo ma trận và bảng đặc tả với các môn đánh giá bằng điểm số và nhật xét.
+ Việc tổ chức kiểm tra, chấm điểm, vào điểm cơ bản đảm bảo theo kế hoạch Ứng dụng CNTT trong việc trộn các mã đề trong kiểm tra định kỳ
* Tồn tại:
- Kiểm tra thường xuyên: Một số môn chưa đảm bảo tiến độ, chưa linh hoạt các hình thức đánh giá để lấy điểm
- Kiểm tra định kỳ (giữa kỳ, cuối kỳ):
+ Công tác ra đề: Một số giáo viên ra đề chậm so với tiến độ
+ Tổ chức kiểm tra: Một số đ.c coi kiểm tra chưa nghiêm túc, HS còn vi phạm quy chế kiểm tra.
5. Đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát triển năng lực học sinh
*Ưu điểm:
Giáo viên đã tiếp cận các phương pháp, kỹ thuật dạy học mới để phát triển năng lực học sinh phù hợp với đặc trưng bộ môn theo hương tích cựu hóa hoạt động học sinh. Bước đầu đã dứng dụng AI và một số nền tảng trực truyến vào soạn bài và củng số kiến thức
Giáo viên thường xuyên sử dụng bài trình chiếu để dạy học
* Tồn tại:
- Việc đổi mới phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính tích cực của học sinh chưa thường xuyên, chưa sử dụng và khai thác hiệu quả đồ dùng dạy học
- Chuyển đổi số và ứng dụng AI trong dạy học còn chậm, hiệu quả chưa cao nghiều giáo viên còn thiếu kỹ năng trong sử dụng công nghệ trong tạo lập, khai thác và sử dụng các tài nguyên dạy học ( clip, hình ảnh, sơ đồ, làm vieo, xử lý âm thanh).
- Hướng dẫn học sinh tự học chưa tốt. Học sinh còn lạm dụng mạng internet, AI để làm các bài tập thầy cô giao và kiểm tra đánh giá
- Một số giáo viên quản lý lớp chưa tốt, giáo viên nói nhỏ ảnh hưởng đến hiệu quả giờ học.
8. Kết quả hai mặt giáo dục cuối năm học
|
|
| Lên lớp | Kết quả học tập | |||||||||
| SL | TL (%) | Tổng số HS ĐG | Tốt | Khá | Đạt | Chưa đạt | ||||||
| SL | TL (%) | SL | TL (%) | SL | TL (%) | SL | TL (%) | |||||
| TỔNG TOÀN TRƯỜNG | 562 | 557 | 99.11 | 562 | 215 | 38.3 | 244 | 43.4 | 98 | 17.4 | 5 | 0.89 |
| TỔNG KHỐI 6 | 139 | 139 | 100 | 139 | 51 | 36.7 | 62 | 44.6 | 26 | 18.7 |
|
|
| 6A1 | 46 | 46 | 100 | 46 | 36 | 78.3 | 10 | 21.7 |
|
|
|
|
| 6A2 | 46 | 46 | 100 | 46 | 6 | 13 | 28 | 60.9 | 12 | 26.1 |
|
|
| 6A3 | 47 | 47 | 100 | 47 | 9 | 19.2 | 24 | 51.1 | 14 | 29.8 |
|
|
| TỔNG KHỐI 7 | 116 | 114 | 98.28 | 116 | 49 | 42.2 | 51 | 44 | 14 | 12.1 | 2 | 1.72 |
| 7A1 | 40 | 40 | 100 | 40 | 34 | 85 | 6 | 15 |
|
|
|
|
| 7A2 | 38 | 38 | 100 | 38 | 9 | 23.7 | 23 | 60.5 | 6 | 15.8 |
|
|
| 7A3 | 38 | 36 | 94.74 | 38 | 6 | 15.8 | 22 | 57.9 | 8 | 21.1 | 2 | 5.26 |
| TỔNG KHỐI 8 | 187 | 184 | 98.4 | 187 | 63 | 33.7 | 86 | 46 | 35 | 18.7 | 3 | 1.6 |
| 8A1 | 47 | 47 | 100 | 47 | 41 | 87.2 | 6 | 12.8 |
|
|
|
|
| 8A2 | 47 | 47 | 100 | 47 | 19 | 40.4 | 26 | 55.3 | 2 | 4.26 |
|
|
| 8A3 | 47 | 46 | 97.87 | 47 | 3 | 6.38 | 26 | 55.3 | 17 | 36.2 | 1 | 2.13 |
| 8A4 | 46 | 44 | 95.65 | 46 |
|
| 28 | 60.9 | 16 | 34.8 | 2 | 4.35 |
| TỔNG KHỐI 9 | 120 | 120 | 100 | 120 | 52 | 43.3 | 45 | 37.5 | 23 | 19.2 |
|
|
| 9A1 | 40 | 40 | 100 | 40 | 28 | 70 | 11 | 27.5 | 1 | 2.5 |
|
|
| 9A2 | 42 | 42 | 100 | 42 | 15 | 35.7 | 18 | 42.9 | 9 | 21.4 |
|
|
| 9A3 | 38 | 38 | 100 | 38 | 9 | 23.7 | 16 | 42.1 | 13 | 34.2 |
|
|
|
|
| Kết quả rèn luyện | ||||||||
| Tổng số HS ĐG | Tốt | Khá | Đạt | Chưa đạt | ||||||
| SL | TL (%) | SL | TL (%) | SL | TL (%) | SL | TL (%) | |||
| TỔNG TOÀN TRƯỜNG | 562 | 562 | 544 | 96.8 | 17 | 3.02 | 1 | 0.18 |
|
|
| TỔNG KHỐI 6 | 139 | 139 | 137 | 98.56 | 2 | 1.44 |
|
|
|
|
| 6A1 | 46 | 46 | 46 | 100 |
|
|
|
|
|
|
| 6A2 | 46 | 46 | 46 | 100 |
|
|
|
|
|
|
| 6A3 | 47 | 47 | 45 | 95.74 | 2 | 4.26 |
|
|
|
|
| TỔNG KHỐI 7 | 116 | 116 | 113 | 97.41 | 3 | 2.59 |
|
|
|
|
| 7A1 | 40 | 40 | 40 | 100 |
|
|
|
|
|
|
| 7A2 | 38 | 38 | 38 | 100 |
|
|
|
|
|
|
| 7A3 | 38 | 38 | 35 | 92.11 | 3 | 7.89 |
|
|
|
|
| TỔNG KHỐI 8 | 187 | 187 | 181 | 96.79 | 5 | 2.67 | 1 | 0.53 |
|
|
| 8A1 | 47 | 47 | 47 | 100 |
|
|
|
|
|
|
| 8A2 | 47 | 47 | 47 | 100 |
|
|
|
|
|
|
| 8A3 | 47 | 47 | 44 | 93.62 | 2 | 4.26 | 1 | 2.13 |
|
|
| 8A4 | 46 | 46 | 43 | 93.48 | 3 | 6.52 |
|
|
|
|
| TỔNG KHỐI 9 | 120 | 120 | 113 | 94.17 | 7 | 5.83 |
|
|
|
|
| 9A1 | 40 | 40 | 38 | 95 | 2 | 5 |
|
|
|
|
| 9A2 | 42 | 42 | 41 | 97.62 | 1 | 2.38 |
|
|
|
|
| 9A3 | 38 | 38 | 34 | 89.47 | 4 | 10.53 |
|
|
|
|
Kết quả cả trường
+ Về Học tập: Tốt: 38,3 %; Khá 43.4 %; Đạt: 17,4%; CĐ: 0,89%
+ Rèn luyện: Tốt: 96.8 %, Khá 3.02%; Đạt: 0.18%; CĐ: 0%
*Đánh giá chung: Kết quả hai mặt giáo dục đạt chỉ tiêu đề ra, kết quả học tập loại Tốt, Khá tăng so với nằm học trước
9. Sinh hoạt tổ, nhóm chuyê
Tin cùng chuyên mục